12/1_TKT, Trường Trung Học Phổ Thông Mang Thít [2008-2009]







Chào mừng bạn đã đến diễn đàn 12/1_TKT, Trường Trung Học Phổ Thông Mang Thít.(^-^)
Hãy đăng kí bạn nhé !!!!!.
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Latest topics
Latest topics
Diễn Đàn 121tkt

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Bài gửi by QuyLot on Sat Dec 18, 2010 12:10 pm

Animals
Peacock(male-m), peahen (female-f) : công
Ostrich : đà điểu
Stork : cò
Cob(m), pen(f) : thiên nga – cygnet : thiên nga non
Crow : quạ
Hawk : chim ưng
Eagle : đại bàng
Kite : diều hâu
Owl : cú
Oriole : vàng anh
Woodpecker : gõ kiến
Parrot : vẹt
Pigeon : bồ câu
Pelican : bồ nông
Penguin : cánh cụt
Kestrel : chim cắt
Francolin : gà gô
Pheasant : gà lôi
Moorhen : bìm bịp
Accentor : chích
Sparrow : sẻ
Swan : thiên nga
Duck : vịt
Loon : le le vịt nước
Turkey : gà lôi
Pheasant : trĩ
Flammingo : hồng hạc
Goose : ngỗng
Nightingale : họa mi
Sparrow : én
Carp : cá chép
Crab : cua
Sea-crab : cua biển
Field-crab : cua đồng
Oyster clam : sò
Dolpin / porpoise : cá heo
Eel : con cá chình; con lươn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Lobster : tôm hùm
Octopus : bạch tuộc
Otter : con rái cá
Ray / skate : cá đuối
Salmon : cá hồi
Snapper : cá hanh
Rake : cá ruội
Shark : cá mập
Catfish,silurus,sheatfish:cá trê
Whale : cá voi
Turtle : rùa
Tortoise : ba ba
Tench : cá mè
Walrus : con hải mã
Goby : cá bống
Hippopotamus : con hà mã
Scampi : tôm he hơn
Tunny : cá ngừ
Sea nettle : sứa
Sentinel-crab : ghẹ
Cachalot : cá nhà táng
Cuttlefish : con mực
Conger : cá chình biển
Humming bird : chim ruồi
Barnacle : con hàu
Gemsa : sơn dương (chamois)
Turbot : cá bơn
Stickleback : cá gai
Periwinkle : ốc mút
Cockatrice : rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người) (basilisk)
Hippocampus : cá ngựa
Goldfinch : chim sẻ cánh vàng
Cootie : con rận (sl)
Marmoset : khỉ đuôi sóc
Vole : chuột đồng (hamster)
Stoat : chồn ecmin (có lông màu nâu về mùa hè)
Weasel : con chồn
Capon : gà trống thiến
Tick : con bét (sống kí sinh và hút máu)
Fritillary : bướm đốm
Damselfly : chuồn chuồn kim
Gerbil : chuột nhảy
Guinea-pig : chuột lang
Raptor : chim ăn thịt
Manatee : lợn biển
Alpaca : lạc đà không bướu (llama)
Coyote : chó sói đồng cỏ
Scarab : con bọ hung
Langouste : tôm rồng
Midge : muỗi vằn, ruồi nhuế
Hornet : ong bắp cày
Sea acorn : con hà (teredo)
Sea anemone : hải quỳ
Salamander : con kì giông
Pupa : con nhộng
Eider : vịt biển
Tern : nhạn biển, én biển
Snapper : cá chỉ vàng
Anchovy : cá cơm
Pilchard : cá mòi cơm
Herring : cá trích
Turbot : cá bơn (halibut)
Shellfish : con ốc
Scallop : con sò
Mussel : con trai (hến)
Canary : chim hoàng yến
Katytid : châu chấu voi (locus, grass-hopper)
Raccoon : gấu trúc mĩ
Mutt : chó lai (sl)
Poodle : chó xù
Chihuahua : chó nhỏ lông mượt gốc mêhicô
Dachshund : chó chồn
Beagle : chó săn thỏ
Sleuth : chó dò thú, chó đánh hơi
Civet : cầy hương
Tarantula : nhện đen lớn ở nam âu
Moose : nai sừng tấm bắc mĩ
Yak : bò tây tạng
Wether : cừu thiến
Stallion : ngựa giống
Stud : ngựa giống
Destrier : ngựa chiến (steed: chiến mã)
Jibber : ngựa bất kham
Termite : con mối
Woodeater : con mọt
cá
Flounder : cá bơn
Squaliobarbus : cá chày
Loach : cá chạch
Anchovy : cá cơm
Chinese herring : cá đé
Cyprinid : cá gáy
Salmon : cá hồi
Snapper : cá hồng
Whale : cá kình
Hemibagrus : cá lăng
Whale : cá voi
Cuttlefish : cá mực
Cranoglanis : cá ngạnh
Tuna : cá ngừ
Selachium : cá nhám
Puffer : cá nóc
Snake-head : cá quả
Anabas : cá rô
Macropodus : cá săn sắt
Crocodile : cá sấu
Codfish : cá thu
Amur : cá trắm
Herring : cá trích
Dory : cá mè
Cuttlefish : cá chuối
Grouper : cá mú
Scad : cá bạc má
Pomfret : cá chim
Trái cây
Avocado : Bơ
Apple : Táo
Orange : Cam
Banana : Chuối
Grape : Nho
Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
Starfruit : Khế
Mango : Xoài
Pineapple : Dứa, Thơm
Mangosteen : Măng Cụt
Mandarin (or Tangerine) : Quýt
Kiwi fruit : Kiwi
Kumquat : Quất
Jackfruit : Mít
Durian : Sầu Riêng
Lemon : Chanh Vàng(chanh Đà Lạt)
Lime : Chanh Vỏ Xanh( chanh dùng hàng ngày)
Passion fruit : Chanh Dây
Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
Soursop : Mãng Cầu Xiêm
Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
Plum : Mận
Apricot : Mơ
Peach : Đào
Cherry : Anh Đào
Sapodilla : Sapôchê
Rambutan : Chôm Chôm
Coconut : Dừa
Guava : Ổi
Pear : Lê
Persimmon : Hồng
Fig : Sung
Dragon fruit : Thanh Long
Melon : Dưa
Watermelon : Dưa Hấu
Lychee (or Litchi) : Vải
Longan : Nhãn
Pomegranate : Lựu
Berry : Dâu
Strawberry : Dâu Tây
Hoa
Cherry blossom : hoa anh đào
Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)

Sports
Soccer: bóng đá
Basketball: bóng rổ
Baseball: bóng chày
Tennis: quần vợt
Table tennis: bóng bàn
Regalta: đua thuyền
Volleyball: bóng chuyền
Badminton: cầu lông
Rugby: bóng bầu dục
Eurythmics:thể dục nhịp điệu
Gymnastics: thể dục dụng cụ
Marathon race:chạy maratông
Javelin throw: ném lao
Pole vault: nhảy sào
Athletics: điền kinh
Hurdle race: nhảy rào
Weightlyting: cử tạ
Wrestle: vật
Goal: gôn
Swim: bơi lội
jobs
Teacher: giáo viên
Rector: hiệu trưởng
Professon : giáo sư đại học
Student: học sinh
Doctor: bác sĩ
Nurse: y tá
Dentist : nha sĩ
Worker: công nhân
Farmer : nông dân
Gardence: người làm vườn
Janitor : người gác cổng
Housekeeper : quản gia
Officer : nhân viên công chức
Accountant : kế toán
Acceptionist : tiếp tân
Secretary : thư kí
Manager :quản lý giám đốc
Pilot : phi công
Waiter: người hầu bàn
Cook: đầu bếp
Chief cook : bếp trưởng
Master : thuyền trưởng
Sailor : thủy thủ
Businessman : thương nhân
Foreman : quản đốc,đốc công
Engineer : kỹ sư
Mechanic : thợ máy
Architect : kiến trúc sư
Builder : chủ thầu
Painter : họa sĩ
Artist : nghệ sĩ
Musician : nhạc sĩ
Singer: ca sĩ
Footballer: cầu thủ
Actor: diễn viên nam
Actress : diễn viên nữ
Panist: nghệ sĩ piano
Detective : thám tử
Judge : quan tòa
Jury : ban hội thẩm
Defendant : bị cáo
Witness : nhân chứng
Police : công an
Suspect : nghi phạm
Thief : trộm
Barber : thợ cạo, thợ cắt tóc
Photographer :thợ chụp ảnh
Locksmith: thợ chữa khóa
Electrician: thợ điện
Watchmaker : thợ đồng hồ
Washerwoman : thợ giặt
Bricklayer : thợ nề
Diver : thợ lặn
Goldsmith : thợ kim hoàn
Bblacksmith : thợ rèn
Plumber :thợ sủa ống nước
Carpenter : thợ mộc
Baker : thợ làm bánh
Painter : thợ sơn
Turner : thợ tiện
Building worker:thợxây dựng
Tailor : thợ may
Chandler : người bán nến
Cobbler : thợ sửa giày
Collier : thợ mỏ than
Confectioner :người bán bánh kẹo
Cutter : thợ cắt
Draper : người bán áo quần
Fishmonger : người bán cá
Fruiterer : người bán trái cây
Funambulist : người đi trên dây
Greengrocer : người bán hoa quả
Haberdasher : người bán kim chỉn
Hawker : người bán hàng rong
Lapidist : thợ làm đá quí
Lexicographer : người viết từ điển
Mercer : người bán tơ lục vải vóc
Philatelist : người sưu tập tem
Poulterer : người bán gà vịt
Sculptor : thợ khắc chạm đá
Tobacconist : người bán thuốc hút
Whaler : thợ săn cá voi
Hatter : người làm nón mũ
Fisher : người đánh cá
món ăn
Bánh mì : tiếng anh có -> bread
Nước mắm : tiếng anh không có ->nuoc mam .tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng anh một số món ăn sau:
Bánh cuốn : stuffed pancake
Bánh dầy : round sticky rice cake
Bánh tráng : girdle-cake
Bánh tôm : shrimp in batter
Bánh cốm : young rice cake
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
Bánh đậu : soya cake
Bánh bao : steamed wheat flour cake
Bánh xèo : pancako
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
Bào ngư : abalone
Bún : rice noodles
Bún ốc : snail rice noodles
Bún bò : beef rice noodles
Bún chả : kebab rice noodles
Cá kho : fish cooked with sauce
Chả : pork-pie
Chả cá : grilled fish
Bún cua : crab rice noodles
Canhchua : sweet and sour fish broth
Chè : sweet gruel
Chè đậu xanh : sweet green bean gruel
Đậu phụ : soya cheese
Gỏi : raw fish and vegetables
Lạp xưởng : chinese sausage
Mắm:sauce of macerated fish or shrimp
Miến gà : soya noodles with chicken
bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
Kho : cook with sauce
Nướng : grill
Quay : roast
Rán ,chiên : fry
Sào ,áp chảo : saute
Hầm, ninh : stew
Hấp : steam
Phở bò : rice noodle soup with beef
Xôi : steamed sticky rice
Thịt bò tái : beef dipped in boiling water

Chổ trú ngụ
Beggar => hut : ăn mày => túp lều
Convict => prison : tội phạm => nhà tù
King => palace ,castle : vua => cung điện ,lâu đài
Priest => temple : tu sĩ => nhà thờ ,đền thờ
Patient => hospital : bệnh nhân => bệnh viện
Nun => convent ,nunnery : nữ tu sĩ => nhà tu kín
Monk => monastery ; nam tu sĩ => tu viện
Prisoner => cell : tội phạm => xà lim
Soldier => barracks : quân nhân => doanh trại
Student => hostel ,dormitory : sinh viên => ký túc xá
Traveller => hotel, resthouse , in : khách du lịch => khách sạn ,nhà nghỉ ,nhà trọ
Nomad => tent : dân du cư => lều
Lunatic => asylum : ngừoi điên => nhà thương điên
Red- indian => Wigwam, tepee : ngừoi da đỏ => lều vải hình nón
Zulu => Kraal : ngừoi zuly ( thổ dân Nam phi)=> nhà có hàng rào xung quanh
Eskimo => igloo : ngừoi Eskimo => nhà tuyết
Arab => dowar : ngừoi Ả rập => nhà dowar
Gipsy => caravan : dân du mục ở châu Âu => nhà lưu động
Peasant => cottage : nông dân => nhà tranh
Ant => ant-hill, nest : kiến => tổ kiến
Bee => hive : ong => tổ ong
Bird => nest : chim => tổ chim
Dog => kennel ,dog house : chó => chuồng chó
Fowl => coop ; gia cầm => chuồng gà vịt
Horse => stable : ngựa => chuồng ngựa
Lion => lair , den : sư tử => hang ổ sư tử
Frog => froggery : ếch nhái => hang ếch
Fish => water : cá => nước
Mouse => hole ,nest : chuột => hang chuột
Pig => sty, piggery : heo => chuồng heo
Cow => byre, pen , cow-house : bò => chuồng bò
Fox => lair ,den : cáo => hang
Hare => form : thỏ rừng => hang
Rabbit => hutch, rabbitry : thỏ nhà => chuồng
Wasp => dove-cote : ong vò vẽ => tổ
Pigeon => dove-cote, pigeon-house , pigeonry
Sheep => pen : cừu => khu đất nhỏ ,chuồng
Spider => web : nhện => mạng nhện
Tiger => lair : hổ => hang hổ
Ape => tree-nest : khỉ => chổ ở trên cây
Bear => den : gấu => hang gấu
Eagle => eyrie, eyry : chim ưng => tổ (trên cao của chim săn mồi )
Snail => shell, snailery : ốc sên => hang
Squirrel => drey : sóc => tổ sóc
Termite-hill => ant-hill : mối => tổ mối
Tortoise, turtle => shell : rùa => mai
Swan => swannery : thiên nga =>tổ thiên nga
Goose => goosery : ngỗng => chuồng ngỗng
Cat => cattery : mèo => tổ mèo
Dove => dove-cot : bồ câu => chuồng bồ câu
Mole => fortress : chuột chũi => hang chuột
Tiếng kêu của loài vật
Apes -> giber : khỉ -> kêu chí chóe
Asses -> bray : lừa -> kêu bebe
Bears -> growl : gấu -> gầm
Bees -> hum : ong -> kêu vo ve
Beetles -> drone : bọ -> o o vù vù
Birds -> sing ,chirp,whistle,twitter,warble : chim -> hót ,kêu chim chíp..
Bulls -> bellow ,low : bò mộng -> rống
Calves -> bleat : bê -> kêu bebe
Camels -> grunt : lạc đà -> kêu ủn ỉn
Cats -> mew, purr : mèo -> kêu meo meo
Cattle -> low : gia súc -> rống
Cocks -> crow : gà trống -> gáy
Cows -> moo,low : bò -> rống
Deer -> bell : hươu nai-> kêu
Dogs -> bark,growl,howl,yelp,snarl,whine : chó -> sủa ,gầm gừ ,tru ,rống
Donkeys -> bray : lừa -> kêu bebe
Ducks -> quack : vịt -> kêu cạp cạp
Elephants -> trumpet : voi -> rống
Flies -> buzz : ruồi -> vù vù
Foxes -> yelp, bark : cáo -> tru ,sủa
Geese -> cackle, gabble : ngỗng -> kêu oang oác
Goats -> bleat : dê -> kêu bebe
Grasshoppers -> chirp : châu chấu -> kêu ri ri
Hawks -> scream : diều hâu _> kêu oác oác
Hens -> crackle, cluck : gà mái -> kêu cục cục
Horses -> neigh, whinny : ngựa -> hí
Hounds -> bay : chó săn -> sủa ,tru
Kittens -> mew : mèo con -> kêu meo meo
Lambs -> bleat : cừu non -> kêu bebe
Lions -> roar : sư tử -> gấm
Mice -> squeak : chuột -> kêu chít chít
Mosquitoes -> buzz : muỗi -> kêu vo vo
Owls -> hoot : chim cú -> rút
Oxen -> bellow: bò -> rống
Pigeons -> coo : bồ câu -> kêu cục cục
Pigs -> grunt ,squeal : lợn -> kêu en éc
Puppies -> yelp : chó con -> sủa

Thú vật cá cảnh
1. Abalone bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ (Alligator)
3. Anteater :thú ăn kiến
4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo
11. Boar : lợn rừng
12. Buck : nai đực
13. Bumble-bee : ong nghệ(Bumblebee)
14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
15. Butter-fly : bươm bướm Butterfly
16. Camel : lạc đà
17. Canary : chim vàng anh
18. Carp :con cá chép
19. Caterpillar :sâu bướm
20. Centipede :con rết
21. Chameleon :tắc kè hoa
22. Chamois : sơn dương
23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
24. Chimpanzee :con tinh tinh
25. Chipmunk : sóc chuột
26. Cicada ; con ve sầu
27. Cobra : rắn hổ mang
28. Cock roach : con gián
29. Cockatoo :vẹt mào
30. Crab :con cua
31. Crane :con sếu
32. Cricket :con dế
33. Crocodile : con cá sấu
34. Dachshund :chó chồn
35. Dalmatian :chó đốm
36. Donkey : con lừa
37. Dove, pigeon : bồ câu
38. Dragon- fly : chuồn chuồn Dragonfly
39. Dromedary : lạc đà 1 bướu
40. Duck : vịt
41. Eagle : chim đại bàng
42. Eel : con lươn
43. Elephant :con voi
44. Falcon :chim Ưng
45. Fawn : nai ,hươu nhỏ
46. Fiddler crab :con cáy
47. Fire- fly : đom đóm
48. Flea : bọ chét
49. Fly : con ruồi
50. Foal :ngựa con
51. Fox : con cáo
52. Frog :con ếch
53. Gannet :chim ó biển
54. Gecko : tắc kè
55. Gerbil :chuột nhảy
56. Gibbon : con vượn
57. Giraffe : con hươu cao cổ
58. Goat :con dê
59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất
60. Grasshopper :châu chấu nhỏ
61. Greyhound :chó săn thỏ
62. Hare :thỏ rừng
63. Hawk :diều hâu
64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)
65. Heron :con diệc
66. Hind :hươu cái
67. Hippopotamus : hà mã
68. Horseshoe crab : con Sam
69. Hound :chó săn
70. Hummingbird : chim ruồi
71. Hyena : linh cẫu
72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà
73. Insect :côn trùng
74. Jellyfish : con sứa
75. Kingfisher :chim bói cá
76. Lady bird bọ rùa
77. Lamp : cừu non
78. Lemur : vượn cáo
79. Leopard : con báo
80. Lion :sư tử
81. Llama :lạc đà ko bướu
82. Locust : cào cào
83. Lopster :tôm hùm
84. Louse : cháy rân
85. Mantis : bọ ngựa
86. Mosquito : muỗi
87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm
88. Mule :con la
89. Mussel :con trai
90. Nightingale :chim sơn ca
91. Octopus :con bạch tuột
92. Orangutan :đười ươi
93. Ostrich : đà điểu
94. Otter :rái cá
95. Owl :con cú
96. Panda :gấu trúc
97. Pangolin : con tê tê
98. Papakeet :vẹt đuôi dài
99. Parrot : vẹt thường
100. Peacock :con công
101. Pelican : bồ nông
102. Penguin :chim cánh cụt
103. Pheasant :chim trĩ
104. Pig :con heo
105. Piglet :lợn con
106. Pike :cá chó
107. Plaice : cá bơn
108. Polar bear : gấu trắng bắc cực
109. Porcupine :nhím(gặm nhấm)
110. Puma : báo sư tử
111. Puppy :chó con
112. Python :con trăn
113. Rabbit :conthỏ
114. Raccoon : gấu trúc Mỹ
115. Rat :con chuột cống
116. Rattle snake :rắn đuôi chuông
117. Reinder :con tuần lộc (Reindeer)
118. Retriever :chó tha mồi
119. Rhinoceros : tê giác
120. Raven=crow :con quạ
121. Salmon ; con cá hồi
122. Sawyer : con mọt
123. Scallop : sò điệp
124. Scarab : con bọ hung
125. Scorpion : con bọ cạp
126. Sea gull :hải âu biển
127. Seal : chó biển
128. Shark :cá mập
129. Sheep : con cừu
130. Shrimp : con tôm
131. Skate :cá chó
132. Skunk :chồn hôi
133. Skylark :chim chiền chiện
134. Slug : ốc sên
135. Snake :con rắn
136. Sparrow :chim sẻ
137. Spider : con nhện
138. Squid :mực ống
139. Squirrel : con sóc
140. Storl :con cò
141. Swallow :chim én
142. Swan :con thiên nga
143. Tarantula :con nhên độc( Nam Âu,có lông tơ)
144. Termite : con mối
145. Tiger :con cọp
146. Toad : con cóc
147. Tortoise : con rùa
148. Trunk :vòi voi
149. Turtle :con ba ba
150. Tusk : ngà voi
151. Viper : con rắn độc
152. Vulture :chim kền kền
153. Walrus :hải mã(ngựa biễn)
154. Wasp : ong bắp cày
155. Weasel : con chồn
156. Whale :cá voi
157. Wolf :chó sói
158. Wood pecker :chim gõ kiến
159. Zebra :con ngựa vằn
Tính cách con người
Aggressive: hung hăng; xông xáo( )
Ambitious: có nhiều tham vọng
Cautious: thận trọng, cẩn thận
Careful: cẩn thận
Cheerful/amusing: vui vẻ
Clever: khéo léo
Tacful: khéo xử, lịch thiệp
Competitive: cạnh tranh, đua tranh
Confident: tự tin
Creative: sáng tạo
Dependable: đáng tin cậy
Dumb: không có tiếng nói
Enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
Easy-going: dễ tính
Extroverted: hướng ngoại
Faithful: chung thuỷ
Introverted: hướng nội
Generous: rộng lượng
Gentle: nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Intelligent: thông minh(smart)
Kind: tử tế
Loyal: trung thành
Observant: tinh ý
Optimistic: lạc quan
Patient: kiên nhẫn
Pessimistic: bi quan
Polite: lịch sự
Outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
Open-minded: khoáng đạt
Quite: ít nói
Rational: có lý trí, có chừng mực
Reckless: hấp tấp
Sincere: thành thật, chân thật
Stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
Talkative: lắm mồm
Understanding: hiểu biết(an understanding man)
Wise: thông thái, uyên bác(a wise man)
Lazy: lười biếng
Hot-temper: nóng tính
Bad-temper: khó chơi
Selfish: ích kỷ
Mean: keo kiệt
Cold: lạnh lùng
Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
Mad: điên, khùng
Aggressive: xấu bụng
Unkind: xấu bụng, không tốt
Unpleasant: khó chịu
Cruel: độc ác
 transportation:
Trams: tàu điện
Train: tàu lửa
Station: trạm
Cab: taxi (từ lóng, viết vào cho dài)
Car: xe hơi
Bicycle: xe đạp
Cyclo: xích lô
Vans/truck: xe tải
Subways: xe điện ngầm
Hydrofoil: tàu cánh ngầm
Submarine: tàu ngầm
Aeroplane/plane: máy bay
Rocket: tên lửa
Ufo: unidentified flying object: vật thể bay không xác định được
Shoes: giày nói chung (cũng là phương tiện đi lại)
Sandals: săn đan
Dép lào: rustic sandals
High hills: giày cao gót
Coach: xe ngựa
Cable: cáp treo...
sự di chuyển của con người và con vật
Apes -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
Asses -> jog : lừa -> đi chậm rãi
Babies -> crawl : em bé -> bò
Bears -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
Bees -> flit : ong -> bay vù vù
Beetles -> crawl : bọ cánh cứng -> bò
Birds -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao
Bulls -> charge : đi đủng đỉnh
Cats -> steal : mèo -> đi rón rén
Cattle -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
Cocks -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
Deer -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng
Dogs -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
Donkeys -> trot : lừa -> chạy lon ton
Ducks -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
Eagles -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
Elephants -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
Flies -> flit : ruồi -> bay vù
Geese ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch
Grasshoppers -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
Hens -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
Horses -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi
Infants -> toddle : em bé -> đi chập chững
Lambs -> frisk,gambol : cừu non -> nhảy nhót ,nô giỡn
Lions -> prowl : sư tử -> đi lảng vảng kiếm mồi
Mice -> scamper : chuột -> chạy vội vàng
Monkeys -> swing ,climb : khỉ -> đu ,leo trèo
Peacocks -> strut : công -> đi khệnh nhạng
People -> walk,run,jump,swim,climb: ngưòi -> đ,i chạy nhảy ,bơi ,trèo
Pigs -> trot : lợn -> chạy lon ton
Rabbits -> hop,leap : thỏ -> nhảy
Snakes -> glide,coil : rắn -> bò, trườn
Sparrows -> flit : chim sẻ -> bay
Swallows -> dive : chim én -> đâm bổ xuống
Swans -> glide : thiên nga -> lượn ,bay vút qua
Wolves -> lope : sói -> vừa chạy vừa nhảy cẩng lên
Phát ra âm thanh từ đồ vật
Planes -> drone, zoom : máy bay -> vù vù ,ầm ầm
Arrow -> whizz : mũi tên -> vèo vèo
Bells (small ) -> ring ,tinkle, jingle : chuông -(nhỏ ) -> leng keng
Bells (big ) -> toll , peal , chime : chuông( lớn ) -> boang boang
Bullets -> whizz : đạn -> vèo vèo
Bombs -> explode : bom -> ầm ầm
Brakes -> screech : thắng xe -> kít kít
Clicks -> tick : đồng hồ treo tường -> tích tắc
Clogs -> clack : guốc -> lạch cạch
Coins -> jingle ,ring : đồng xu -> loảng xoảng
Doors -> slam ,bang : cửa -> rầm ,đùng đùng
Drums -> beat ,roll : trống -> tùng tùng
Engines -> throb ,purr : máy móc -> ầm ầm ,rù rù
Fire -> crackle : lửa -> lách tách
Glasses -> clink ,tinkle : ly tách -> loảng xoảng
Guns -> boom : súng -> bùm
Hands -> clap,slap : tay : vổ bôm bốp
Hearts -> beat ,throb : tim -> đập thình thịch
Hinges -> creak : bản lề -> két két
Hoofs -> clatter, thunder : móng ngựa -> cộc cộc
Horns -> honk , hoot, toot : còi -> tút tút ,bíp bíp
Joints (of fingers ) -> click : ngón tay -> krắc
Keys -> jingle,clink ,knuckles, rap : chìa khóa -> loảng xoảng ,leng keng
Leaves -> rustle : lá -> xào xạc
Leaves (dry) -> crackle : lá (khô ) -> lách tách
Locks -> click : khóa -> cách
Pens -> scratch : viết -> sột soạt
Plates -> clatter ,crash : đĩa -> loảng xoảng
Pots and pans -> clang : xoong nồi -> leng keng
Propellers -> whirr : cánh quạt -> vù vù ,vovo
Raindrops -> patter : mưa rơi -> tí tách ,lộp độp
Rivers -> gurgle : sông -> róc rách
Skirts -> swish : váy -> sột soạt
Spoons ,forks -> clatter : muổng nĩa -> leng keng
Steam -> hisses : hơi nước -> xí xí
Teeth -> clatter : răng -> lạch cạch (khi bị lạnh )
Telephones -> ring ,buzz : điện thoại -> reng ,tít tít
Thunder -> rumbles,claps crashes : sấm -> ầm ầm ,đùng đùng
Trains -> rumble : tàu ->xoành xoạch ,ấm ấm
Typewriters -> clack : máy chữ -> lách cách
Tyres -> screech : võ xe -> kêu rít
Water -> drip, splash : nước ->rào rào ,ào ào
Waves -> lap,splash,roar : sóng -> vỗ rì rào
Whips -> crack : roi -> vun vút
Whistles -> blow , shriek : còi -> thổi
Tội phạm:
Abduction – abductor – to abduct – kidnapping (bắt cóc )
Arson – arsonist – set fire to – đốt cháy nhà ai đó
Assault – assailant – assult – to attack someone – tấn công ai đó
Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill
Themselves (giúp ai đó tự tử)
Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng)
Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people
Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a
Condition is met (đe dọa để lấy tiền)
Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for
You (cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình)
Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà
Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lái xe
Drug dealing – drug dealer – to deal drug – buôn ma túy
Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)
Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ, nhất máy bay)
Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko
Có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau), tội ngộ sát.
Mugging – mugger – to mug – trấn lột
Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch trước).
Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp
Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh quá tốc độ
Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi
Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng
Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu
Treason – traitor- to commit treason – phản bội

*********************
"Còn gặp nhau thì hãy cứ vui,
Còn vui thì hãy giúp đỡ nhau,
Còn giúp đỡ nhau thì còn gặp nhau"

QuyLot
Admin

Tổng số bài gửi: 110
Reputation: 0
Join date: 28/11/2010
Age: 23
Đến từ: Trung học phổ thông Mang Thít

Xem lý lịch thành viên http://121tkt.forumvi.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết